ít lâu

Học thuật
Thân thiện
ít lâu

Anh ấy sẽ đi công tác ít lâu rồi quay về.

Định nghĩa
  1. Cụm từ chỉ thời gian:
    • Một khoảng thời gian ngắn, không dài: Dùng để diễn tả một quãng thời gian độ dài hạn chế, ngắn hơn so với mức bình thường hoặc so với dự kiến.
dụ sử dụng
  • Cụm từ chỉ thời gian:
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chỉ ít lâu nữa thôi": Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong một tương lai rất gần.
  • "Mới ít lâu": Nhấn mạnh rằng một sự việc mới xảy ra cách đây không lâu.
Biến thể từ gần giống
  • Một thời gian ngắn: Cụm từ đồng nghĩa, có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
  • Ngắn ngày: Thường dùng cho các chuyến đi, công việc thời hạn ngắn ( dụ: ).
  • Tạm thời: Nhấn mạnh tính chất không kéo dài, có thể thay đổi ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Một chốc, một lát: Chỉ khoảng thời gian rất ngắn, thường dùng trong văn nói.
  • Một khoảng thời gian ngắn: Cách diễn đạt nghĩa hơn.
Từ trái nghĩa
  • Lâu dài: Kéo dài trong thời gian dài.
  • Lâu lắm: Rất lâu.
  • Mãi mãi: Vĩnh viễn, không điểm kết thúc.
Lưu ý sử dụng
  • "Ít lâu" thường đứng sau động từ để bổ nghĩa cho hành động về mặt thời gian ( dụ: ).
  • Trong văn nói, có thể dùng "một ít lâu" nhưng nghĩa tương tự.
  • Cụm từ này mang sắc thái trung tính, không trang trọng cũng không quá suồng sã, phù hợp cho cả văn nói văn viết thông thường.
ít lâu

Anh ấy sẽ đi công tác ít lâu rồi quay về.

  1. Trong một thời gian ngắn: Đi vắng ít lâu lại về.